never fear
/ˈnɛvɚ/Cụm từ
- Được sử dụng khác với nghĩa bóng hoặc thành ngữ: không bao giờ nhìn thấy, sợ hãi.Used other than figuratively or idiomatically: see never, fear.
- Đừng lo lắng; đừng sợ.Do not worry; do not be afraid.Jokai, Maurus (2006), Doctor Dumany's Wife, →ISBN, page 89: “"But, my dear uncle, this would not be wise. Such a change would absolutely kill you." "Tut! tut! Never fear! I am sure of the one year, and am not going to bargain with Death for more. [...] "”Jokai, Maurus (2006), Vợ bác sĩ Dumany, →ISBN, trang 89: “"Nhưng, chú thân yêu của cháu, điều này không phải là khôn ngoan. Một sự thay đổi như vậy chắc chắn sẽ giết chết bạn." "Chậc! chậc! Đừng bao giờ sợ hãi! Tôi chắc chắn về một năm và sẽ không mặc cả với Thần Chết thêm nữa. [...] "”
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “never fear” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish